Đăng Nhập | Dịch Đoạn Văn | Từ Điển | Tiện ích |Follow 1TuDien.com on Twitter1TuDien.com on Facebook|
English - Tiếng Việt

Tiếng Việt - English

Từ Điển Tiếng Việt

English Dictionary

Français - Tiếng Việt

Tiếng Việt - Français

中文 - Nôm - Tiếng Việt

[dịch | yi4]
7 nét | Bộ
  • Ði thú ngoài biên thùy. Ði thú xa gọi là viễn dịch 遠役.
  • Việc quân cũng gọi là dịch. Như Tả truyện chép Thành-bộc chi dịch 城濮之役 việc đánh nhau ở Thành Bộc.
  • Sai khiến, kẻ hầu gọi là tư dịch 厮役.
  • Hàng lối.
  • Việc đóng quân giữ biên giới — Việc nhà binh — Việc nặng nhọc — Sai khiến — Kẻ bị sai khiến.


使役蒐役差役軍役服役賦役夫役饒役衙役募役 募伇免役 免疫里役勞役苦役驅役役使驛夫 役夫拘役職役

Tiếng Việt - 中文 (Beta)

日本語 - English (Beta)
(えき, やく, け)
n|名词





1TuDien