Đăng Nhập | Dịch Đoạn Văn | Từ Điển | Tiện ích |Follow 1TuDien.com on Twitter1TuDien.com on Facebook|
English - Tiếng Việt

Tiếng Việt - English

Từ Điển Tiếng Việt

English Dictionary

Français - Tiếng Việt

Tiếng Việt - Français

中文 - Nôm - Tiếng Việt

[ | nu2]
5 nét | Bộ
  • Ðứa ở. Luật ngày xưa người nào có tội thì bắt con gái người ấy vào hầu hạ nhà quan gọi là nô tỳ 奴婢, về sau kẻ nào nghèo khó bán mình cho người, mà nương theo về họ người ta cũng gọi là .
  • Tiếng nói nhún mình của con gái.
  • Đày tớ — Tiếng tự xưng khiêm nhường của đàn bà thời cổ.


農奴奴婢奴才奴隸奴僕木奴黑奴匈奴花奴家奴

Tiếng Việt - 中文 (Beta)

日本語 - English (Beta)
(やつ)
n|名词



1TuDien